Nghĩa tiếng Việt
- Chu đáo.tính từ
Tiếng Nhật
- 介護かいごsự chăm sóc, điều dưỡng (người già, người bệnh)
Ví dụ
-
She is a caring teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeərɪŋ/
She is a caring teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép