TanroDictionary Sổ từ

caring

/ˈkeərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chu đáo.tính từ

Tiếng Nhật

  • 介護かいごsự chăm sóc, điều dưỡng (người già, người bệnh)

Ví dụ

  1. She is a caring teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép