Nghĩa tiếng Việt
- Người ở Rio đơ Gia-nei-rô.danh từ
- Biến tấu của điệu nhạc xăm ba.danh từ
Ví dụ
-
A carioca danced during the street festival.
-
The band played a lively carioca.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép