TanroDictionary Sổ từ

carious

/ˈkeəriəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị mục (xương); bị sâu (răng).tính từ

Ví dụ

  1. The carious tooth needed quick treatment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép