Nghĩa tiếng Việt
- Bị mục (xương); bị sâu (răng).tính từ
Ví dụ
-
The carious tooth needed quick treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeəriəs/
The carious tooth needed quick treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép