Nghĩa tiếng Việt
- Nặng nề, nặng trĩu, chứa chất.tính từ
Ví dụ
-
The heavy bags were carking with old books.
-
carking cares
những mối lo âu nặng trĩu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép