TanroDictionary Sổ từ

carking

/ˈkɑːrkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nặng nề, nặng trĩu, chứa chất.tính từ

Ví dụ

  1. The heavy bags were carking with old books.

  2. carking cares

    những mối lo âu nặng trĩu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép