Nghĩa tiếng Việt
- Bài ca cacmanhon thời cách mạng tư sản Pháp.danh từ
- Điệu vũ cacmanhon.danh từ
Ví dụ
-
They sang an old carmagnole in the square.
-
The dancers practiced the carmagnole for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép