TanroDictionary Sổ từ

carnage

/ˈkɑːnɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chém giết, sự tàn sát.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The battlefield was a scene of terrible carnage.

  2. a scene of carnage

    cảnh tàn sát; cảnh chiến địa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép