Nghĩa tiếng Việt
- Sự chém giết, sự tàn sát.danh từ
Tiếng Nhật
- 修羅しゅら(viết tắt) A-tu-la
Ví dụ
-
The battlefield was a scene of terrible carnage.
-
a scene of carnage
cảnh tàn sát; cảnh chiến địa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép