Nghĩa tiếng Việt
- Cây cacnauba (loại cọ Braxin).danh từ
- Sáp.danh từ
Ví dụ
-
The carnauba tree grows in warm places.
-
He kept the carnauba on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép