TanroDictionary Sổ từ

carney

/kˈɑːni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phỉnh phờ, vuốt ve, mơn trớn.động từ

Ví dụ

  1. She can carney the child to sleep.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép