Nghĩa tiếng Việt
- Phỉnh phờ, vuốt ve, mơn trớn.động từ
Ví dụ
-
She can carney the child to sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɑːni/
She can carney the child to sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép