TanroDictionary Sổ từ

carnify

/ˈkɑːrnəˌfaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoá thịt (xương, phổi... ).động từ

Ví dụ

  1. The tissue will carnify after healing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép