Nghĩa tiếng Việt
- Hoá thịt (xương, phổi... ).động từ
Ví dụ
-
The tissue will carnify after healing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːrnəˌfaɪ/
The tissue will carnify after healing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép