TanroDictionary Sổ từ

carnival

/ˈkɑːnɪvl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày hội (trước trai giới).danh từ
  2. Cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình.danh từ
  3. Sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The town held a carnival in spring.

  2. The carnival filled the streets with music.

  3. The parade was a carnival of bright colors.

  4. a carnival of colour

    sự lạm dụng màu sắc

  5. a carnival of bloodshed

    sự giết chóc bừa bãi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép