Nghĩa tiếng Việt
- Ngày hội (trước trai giới).danh từ
- Cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình.danh từ
- Sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The town held a carnival in spring.
-
The carnival filled the streets with music.
-
The parade was a carnival of bright colors.
-
a carnival of colour
sự lạm dụng màu sắc
-
a carnival of bloodshed
sự giết chóc bừa bãi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép