Nghĩa tiếng Việt
- Ăn thịt.tính từ
Tiếng Nhật
- 肉食にくしょくsự ăn thịt
Ví dụ
-
The cat is carnivorous and likes fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɑːˈnɪvərəs/
The cat is carnivorous and likes fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép