TanroDictionary Sổ từ

caroline

/ˈkærəˌlɑɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở thời Saclơ đại đế.tính từ
  2. Ở thời các vua Saclơ (Anh).tính từ

Ví dụ

  1. The caroline style used strong, simple lines.

  2. The caroline house had old wooden beams.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép