Nghĩa tiếng Việt
- Triều đại Frank được Charlemagne tìm thấy.tính từ
- Người thuộc triều đại này.danh từ
Ví dụ
-
The carolingian kingdom shaped much of Europe.
-
A carolingian ruled the old court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép