TanroDictionary Sổ từ

carolling

/kˈærəlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của carol.động từ

Ví dụ

  1. They are carolling softly by the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép