TanroDictionary Sổ từ

caromed

/ˈkærəmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của caromđộng từ

Ví dụ

  1. The ball caromed off the wall and rolled away.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép