Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của carom.động từ
Ví dụ
-
The ball is caroming off the chairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkærəmɪŋ/
The ball is caroming off the chairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép