Nghĩa tiếng Việt
- Động mạch cảnh.danh từ
Ví dụ
-
The doctor checked the carotid pulse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈrɑːtəd/
The doctor checked the carotid pulse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép