TanroDictionary Sổ từ

carousel

/ˌkærəˈsel/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò kéo quân (ngựa gỗ hay xe ô tô gỗ chạy vòng tròn).danh từ

Ví dụ

  1. The children rode the carousel twice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép