Nghĩa tiếng Việt
- Kiến đục gỗ.danh từ
Ví dụ
-
A carpenter-ant made tiny holes in the wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːrpəntɜːˈænt/
A carpenter-ant made tiny holes in the wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép