TanroDictionary Sổ từ

carpenter-scene

/ˈkɑːrpəntɜːˈsin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiết mục đệm (trình diễn để cho bên trong có thì giờ trang trí).danh từ

Ví dụ

  1. The carpenter-scene gave the actors time to change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép