Nghĩa tiếng Việt
- Người hay bới móc, người hay xoi mói, người hay bắt bẻ, người hay chê bai.danh từ
Ví dụ
-
The carper found faults in every plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːrpɜː/
The carper found faults in every plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép