TanroDictionary Sổ từ

carper

/ˈkɑːrpɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay bới móc, người hay xoi mói, người hay bắt bẻ, người hay chê bai.danh từ

Ví dụ

  1. The carper found faults in every plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép