Nghĩa tiếng Việt
- Sự ném bom rải thảm.danh từ
Ví dụ
-
The carpet-bombing played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːrpətˈbɑːmin/
The carpet-bombing played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép