Nghĩa tiếng Việt
- Khối xương cổ tay.danh từ
Ví dụ
-
He hurt the carpi in his wrist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːrpi/
He hurt the carpi in his wrist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép