TanroDictionary Sổ từ

carpophore

/ˈkɑːrpəfə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuống lá noãn, cuống lá bào tử.danh từ

Ví dụ

  1. The carpophore held the seeds upright.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép