Nghĩa tiếng Việt
- Cuống lá noãn, cuống lá bào tử.danh từ
Ví dụ
-
The carpophore held the seeds upright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːrpəfə/
The carpophore held the seeds upright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép