TanroDictionary Sổ từ

carps

/kˈɑːps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của carpđộng từ

Ví dụ

  1. My uncle carps whenever dinner is late.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép