TanroDictionary Sổ từ

carpus

/ˈkɑːrpəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối xương cổ tay.danh từ

Ví dụ

  1. The carpus felt stiff after work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép