TanroDictionary Sổ từ

carrack

/ˈkærək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếc tàu hình vuông (từ cổ).danh từ

Ví dụ

  1. A carrack helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép