Nghĩa tiếng Việt
- Chiếc tàu hình vuông (từ cổ).danh từ
Ví dụ
-
A carrack helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkærək/
A carrack helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép