TanroDictionary Sổ từ

carrel

/ˈkærəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng làm việc cá nhân (ở thư viện).danh từ

Ví dụ

  1. She worked alone in a quiet carrel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép