Nghĩa tiếng Việt
- Phòng làm việc cá nhân (ở thư viện).danh từ
Ví dụ
-
She worked alone in a quiet carrel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkærəl/
She worked alone in a quiet carrel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép