TanroDictionary Sổ từ

carried

/ˈkɛrid/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của carryđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He carried the bag home after class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép