Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của carryđộng từ
Tiếng Nhật
- 所収しょしゅうđược đưa vào, được in trong (ấn phẩm)
Ví dụ
-
He carried the bag home after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép