Nghĩa tiếng Việt
- Cáp truyền sóng.danh từ
Ví dụ
-
The carrier cable was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɛriɜː ˈkeɪbəl/
The carrier cable was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép