TanroDictionary Sổ từ

carrier-bag

/ˈkɛriɜːˈbæɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi bằng giấy hoặc chất dẻo để đựng hàng hoá.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the carrier-bag today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép