TanroDictionary Sổ từ

carrier-nation

/ˈkɛriɜːˈneɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước chuyên cho thuê tàu vận chuyển.danh từ

Ví dụ

  1. The carrier-nation was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép