Nghĩa tiếng Việt
- Xác chết đã thối.danh từ
- Cái thối tha; vật nhơ bẩn, vật kinh tởm.danh từ
- Thối tha, kinh tởm.tính từ
Ví dụ
-
Vultures circled over the carrion.
-
He called the old waste a carrion.
-
The carrion smell spread through the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép