Nghĩa tiếng Việt
- Ngoại tình.động từ
Ví dụ
-
He's been carrying on with someone at work for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈari ˈɒn wɪð/
He's been carrying on with someone at work for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép