TanroDictionary Sổ từ

carry on with

/kˈari ˈɒn wɪð/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoại tình.động từ

Ví dụ

  1. He's been carrying on with someone at work for years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép