Nghĩa tiếng Việt
- Thực hiện (nhiệm vụ...).động từ
- Thi hành.động từ
- Đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích).động từ
- Thực hiện.động từ
- Mua đồ ăn mang về.động từ
Tiếng Nhật
- 為るするlàm, thực hiện
- 遂げるとげるhoàn thành, đạt được
- 為すなすlàm, thực hiện, tạo nên
- 行うおこなうthực hiện, tiến hành, tổ chức
- 成し遂げるなしとげるhoàn thành, đạt được
Ví dụ
-
We must carry out the plan very carefully.
-
They carry out the data carefully.
-
The government is carrying out test on growing genetically modified crops.
-
I'm too tired to cook- let's get a carry- out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép