TanroDictionary Sổ từ

carry over

/kˈari ˈəʊvə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhớ, mang sang.danh từ
  2. Kéo dài quá thời gian.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The carry over was important at work.

  2. The meeting carried over into the afternoon because there was so much to talk about.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép