Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn thành xuất sắc.động từ
Tiếng Nhật
- 成し遂げるなしとげるhoàn thành, đạt được
- 押し通すおしとおすkiên trì, làm cho bằng được, ép theo ý mình
Ví dụ
-
They carried the reforms through despite the opposition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép