Nghĩa tiếng Việt
- Cửa hàng bán thức ăn mang về.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We ordered lunch from a small carry-out nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæriˈɑʊt/
We ordered lunch from a small carry-out nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép