TanroDictionary Sổ từ

cartage

/ˈkɑːrtɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuyên chở bằng xe bò, sự chuyên chở bằng xe ngựa.danh từ
  2. Cước chuyên chở bằng xe bò, cước chuyên chở bằng xe ngựa.danh từ

Ví dụ

  1. Cartage added to the delivery cost.

  2. We paid cartage for the heavy boxes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép