Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cartđộng từ
Ví dụ
-
They carted the boxes into the garage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɑːtɪd/
They carted the boxes into the garage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép