TanroDictionary Sổ từ

cartel

/kɑːˈtel/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cacten ((cũng) kartell).danh từ
  2. Sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị).danh từ
  3. Sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh... ).danh từ
  4. Việc trao đổi tù binh.danh từ
  5. Thử thách đấu gươm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cartel fixed prices in secret.

  2. The groups formed a cartel for the vote.

  3. The two sides agreed to a cartel.

  4. The cartel allowed the exchange of prisoners.

  5. The old story mentions a cartel between rivals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép