Nghĩa tiếng Việt
- Cacten ((cũng) kartell).danh từ
- Sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị).danh từ
- Sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh... ).danh từ
- Việc trao đổi tù binh.danh từ
- Thử thách đấu gươm.danh từ
Tiếng Nhật
- カルテルcác-ten
Ví dụ
-
The cartel fixed prices in secret.
-
The groups formed a cartel for the vote.
-
The two sides agreed to a cartel.
-
The cartel allowed the exchange of prisoners.
-
The old story mentions a cartel between rivals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép