TanroDictionary Sổ từ

carter

/ˈkɑːrtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh xe bò, người đánh xe ngựa.danh từ
  2. Hãng vận tải.danh từ

Ví dụ

  1. The carter drove the horse through town.

  2. The carter delivered goods to the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép