Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh xe bò, người đánh xe ngựa.danh từ
- Hãng vận tải.danh từ
Ví dụ
-
The carter drove the horse through town.
-
The carter delivered goods to the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép