TanroDictionary Sổ từ

cartesian chart

/kɑːrˈtiʒən ˈtʃɑːrt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biểu đồ Đêcáctơ (Descartes).danh từ

Ví dụ

  1. The cartesian chart appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép