TanroDictionary Sổ từ

cartogram

/ˈkɑːrtəˌɡræm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biểu đồ diện tích.danh từ

Ví dụ

  1. The cartogram made the region look larger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép