TanroDictionary Sổ từ

cartography

/kɑːrˈtɑːɡrəfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật vẽ bản đồ.danh từ
  2. Cùng nghĩa với cartology: Khoa nghiên cứu bản đồdanh từ

Ví dụ

  1. Cartographi helps us understand a region.

  2. He studied cartographi in school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép