Nghĩa tiếng Việt
- Hộp bìa cứng (đựng hàng).danh từ
- Bìa cứng (để làm hộp).danh từ
- Vòng trắng giữa bia (bia tập bắn).danh từ
Tiếng Nhật
- 段ボールダンボールbìa các-tông
Ví dụ
-
I bought a large carton of milk at the store.
-
She folded the carton into a box.
-
The shooter aimed at the carton center.
-
a carton of cigarettes
một tút thuốc lá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép