TanroDictionary Sổ từ

carton

/ˈkɑːtn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp bìa cứng (đựng hàng).danh từ
  2. Bìa cứng (để làm hộp).danh từ
  3. Vòng trắng giữa bia (bia tập bắn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I bought a large carton of milk at the store.

  2. She folded the carton into a box.

  3. The shooter aimed at the carton center.

  4. a carton of cigarettes

    một tút thuốc lá

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép