TanroDictionary Sổ từ

cartooning

/kɑrˈtunɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cartoon.động từ

Ví dụ

  1. She is cartooning animals for children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép