TanroDictionary Sổ từ

cartoonist

/kɑːˈtuːnɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vẽ tranh đả kích, người vẽ tranh biếm hoạ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cartoonist drew a funny joke for the paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép