Nghĩa tiếng Việt
- Hộp đạn, bao đạn.danh từ
Ví dụ
-
She kept extra shells in the cartridge-box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːrtrɪdʒˈbɑːks/
She kept extra shells in the cartridge-box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép