Nghĩa tiếng Việt
- Tạo dựng sự nghiệp, thành công.động từ
Ví dụ
-
She's carved out a career in photojournalism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɑːv ˈaʊt/
She's carved out a career in photojournalism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép